khởi động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tập dượt, làm nóng cơ thể trong thời gian ngắn trước khi thi đấu thể thao, điền kinh hoặc biểu diễn: Hành động chuẩn bị cơ thể, làm các động tác nhẹ nhàng để cơ bắp và hệ tuần hoàn sẵn sàng cho hoạt động mạnh sắp tới, nhằm tránh chấn thương và nâng cao hiệu suất.
- Làm cho (một máy móc, động cơ) bắt đầu hoạt động: Hành động kích hoạt, bật hoặc cho phép một thiết bị, hệ thống cơ khí hoặc điện tử bắt đầu vận hành.
- Bắt đầu một quá trình, một hoạt động nào đó: Hành động mở đầu, khởi xướng một sự việc, dự án hoặc giai đoạn mới.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các vận động viên phải khởi động kỹ trước khi vào sân. (Các vận động viên phải tập làm nóng cơ thể kỹ trước khi vào sân.)
- Anh ấy khởi động máy phát điện để cung cấp điện cho cả khu. (Anh ấy cho máy phát điện bắt đầu hoạt động để cung cấp điện cho cả khu.)
- Chương trình từ thiện đã chính thức khởi động vào sáng nay. (Chương trình từ thiện đã chính thức bắt đầu vào sáng nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "khởi động lại": làm cho hoạt động trở lại sau khi đã dừng; khởi động một lần nữa.
- Sau khi cài đặt phần mềm, bạn cần khởi động lại máy tính. (Sau khi cài đặt phần mềm, bạn cần cho máy tính hoạt động trở lại.)
- "giai đoạn khởi động": giai đoạn đầu tiên, bắt đầu của một quá trình.
- Dự án đang trong giai đoạn khởi động nên còn nhiều khó khăn. (Dự án đang trong giai đoạn bắt đầu nên còn nhiều khó khăn.)
Biến thể và từ gần giống
- Sự khởi động (danh từ): hành động hoặc quá trình khởi động.
- Sự khởi động của động cơ rất êm ái. (Việc động cơ bắt đầu hoạt động rất êm ái.)
- Khởi đầu (động từ): bắt đầu một cái gì đó mới mẻ, thường mang tính trừu tượng hơn (như một hành trình, một mối quan hệ).
- Họ khởi đầu hành trình từ lúc bình minh. (Họ bắt đầu hành trình từ lúc bình minh.)
- Khởi phát (động từ): bắt đầu phát sinh, xuất hiện (thường dùng cho bệnh tật, sự kiện).
- Cơn bão khởi phát từ ngoài khơi. (Cơn bão bắt đầu hình thành từ ngoài khơi.)
Từ đồng nghĩa
- Làm nóng (cơ thể): (trong thể thao) đồng nghĩa với nghĩa tập dượt trước thi đấu.
- Bật, mở máy: (với máy móc) đồng nghĩa với nghĩa cho thiết bị hoạt động.
- Bắt đầu, mở màn: đồng nghĩa với nghĩa khởi xướng một hoạt động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Khởi động lên: nhấn mạnh hành động bắt đầu hoạt động của máy móc.
- Hãy khởi động máy tính lên để kiểm tra. (Hãy bật máy tính lên để kiểm tra.)
Thành ngữ liên quan
- Khởi động tinh thần: chuẩn bị tâm lý, tinh thần sẵn sàng cho một sự kiện quan trọng.
- Trước buổi thuyết trình, cô ấy cần một chút thời gian để khởi động tinh thần. (Trước buổi thuyết trình, cô ấy cần một chút thời gian để chuẩn bị tâm lý sẵn sàng.)
- đg. Tập dượt ít phút trước khi vào thi đấu thể thao, điền kinh, biểu diễn thể dục.